ngặt nghèo

Học thuật
Thân thiện
ngặt nghèo

Các quy định kiểm soát ngặt nghèo đã được thực hiện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nghiêm ngặt, chặt chẽ đến mức gây khó khăn, cản trở: "Ngặt nghèo" mô tả sự khắt khe, nghiêm ngặt quá mức, tạo ra cảm giác bị bó buộc hoặc khó chịu.
    • Khó khăn, nghiêm trọng, ở tình thế hiểm nghèo: "Ngặt nghèo" còn dùng để chỉ hoàn cảnh hoặc tình huống rất khó khăn, nguy hiểm, khó có thể vượt qua.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Nghiêm ngặt, chặt chẽ):

    • Các quy định về an toàn lao độngđây rất ngặt nghèo.
    • Việc kiểm soát biên giới được thực hiện một cách ngặt nghèo.
  • Nghĩa 2 (Khó khăn, hiểm nghèo):

    • Bệnh nhân đang trong tình trạng ngặt nghèo, cần được theo dõi đặc biệt.
    • Cuộc đàm phán bước vào giai đoạn ngặt nghèo nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống chết ngặt nghèo": diễn tả một tình huống sống còn, ranh giới giữa sống chết rất mong manh.

    • Trận chiến đã đến hồi sống chết ngặt nghèo.
  • "Trong hoàn cảnh ngặt nghèo": ở trong một tình thếcùng khó khăn, nguy hiểm.

    • Đoàn leo núi lâm vào hoàn cảnh ngặt nghèo thời tiết xấu.
Biến thể từ gần giống
  • Ngặt (tính từ): nghiêm ngặt, chặt chẽ (thường dùng trong các cụm như "quy định ngặt", "kiểm soát ngặt").
  • Nghiêm ngặt (tính từ): rất chặt chẽ, đúng theo nguyên tắc, kỷ luật.
  • Khắt khe (tính từ): yêu cầu rất cao nghiêm ngặt, thường dùng cho tính cách hoặc sự đánh giá.
  • Hiểm nghèo (tính từ): nguy hiểm đến tính mạng, nghiêm trọng (thường dùng cho bệnh tật, tình thế).
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm ngặt: chặt chẽ, đúng theo quy tắc.
  • Khó khăn: không dễ dàng, gặp trở ngại.
  • Nguy cấp: ở tình trạng rất nguy hiểm, cần xử lý ngay.
  • Chặt chẽ: tổ chức, kỷ luật cao, không để lỏng lẻo.
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm soát ngặt nghèo: việc giám sát, quản lý được thực hiện một cách rất chặt chẽ nghiêm túc.

    • Khu vực cách ly được kiểm soát ngặt nghèo.
  • Tình thế ngặt nghèo: tình hình rất căng thẳng nguy hiểm.

    • Công ty đối mặt với tình thế ngặt nghèo về tài chính.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngặt như nêm": (thành ngữ cổ, ít dùng) ý chỉ sự chặt chẽ, nghiêm ngặt đến cực điểm.
  • "Đường cùng ngõ ngặt": chỉ bước đường cùng, lâm vào tình thế hết sức khó khăn, bế tắc.
ngặt nghèo

Các quy định kiểm soát ngặt nghèo đã được thực hiện.

  1. tt. 1. Quá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu: kiểm soát ngặt nghèo. 2. Khó khăn có thể dẫn đến nguy hiểm khó vượt được: ca mổ ngặt nghèotrong hoàn cảnh ngặt nghèo giữa cái sống cái chết.

Từ chứa "ngặt nghèo"